Thuốc trị UNG THƯ NGUỒN GỐC ẤN ĐỘ CHÍNH HÃNG

Thuốc trị UNG THƯ NGUỒN GỐC ẤN ĐỘ CHÍNH HÃNG Glarea Healthcare là nhà xuất khẩu, kinh doanh và cung cấp dược phẩm hàng đầu, đáng tin cậy và có trụ sở tại Ấn Độ.

Chỉ định𝐁𝐞̣̂𝐧𝐡 đ𝐚 𝐮 𝐭𝐮̉𝐲:  đơn trị được chỉ định để điều trị duy trì cho bệnh nhân người lớn mắc bệnh đa u tủy xương mới...
12/09/2025

Chỉ định
𝐁𝐞̣̂𝐧𝐡 đ𝐚 𝐮 𝐭𝐮̉𝐲:

đơn trị được chỉ định để điều trị duy trì cho bệnh nhân người lớn mắc bệnh đa u tủy xương mới được chẩn đoán đã trải qua cấy ghép tế bào gốc tự thân.
Lenalidomide phối hợp với dexamethasone hoặc bortezomib và dexamethasone, hoặc melphalan và prednisone để điều trị cho bệnh nhân người lớn bị đa u tủy chưa được điều trị trước đó và không đủ điều kiện để cấy ghép.
Lenalidomide kết hợp với dexamethasone được chỉ định để điều trị đa u tủy ở bệnh nhân người lớn đã được điều trị ít nhất một lần trước đó.
𝐇𝐨̣̂𝐢 𝐜𝐡𝐮̛́𝐧𝐠 𝐫𝐨̂́𝐢 𝐥𝐨𝐚̣𝐧 𝐬𝐢𝐧𝐡 𝐭𝐮̉𝐲:

Lenalidomide được chỉ định đơn trị để điều trị bệnh nhân người lớn bị thiếu máu phụ thuộc vào truyền máu do hội chứng loạn sinh tủy thuộc nhóm nguy cơ thấp hoặc nhóm nguy cơ trung bình 1 (theo The International Prognostic Scoring System) - liên quan đến bất thường di truyền đơn độc là mất đoạn 5q khi các lựa chọn điều trị khác không đáp ứng đủ.
𝐋𝐲𝐦𝐩𝐡𝐨𝐦𝐚 𝐯𝐮̀𝐧𝐠 𝐯𝐢𝐞̂̀𝐧 (𝐌𝐚𝐧𝐭𝐥𝐞 𝐜𝐞𝐥𝐥 𝐥𝐲𝐦𝐩𝐡𝐨𝐦𝐚):

Lenalidomide đơn trị liệu được chỉ định để điều trị bệnh nhân người lớn mắc bệnh u lympho vùng viền tái phát hoặc kháng trị.
Lymphoma dạng nang:

Lenalidomide kết hợp với rituximab được chỉ định để điều trị cho bệnh nhân người lớn bị u lympho dạng nang đã được điều trị trước đó (Độ 1 - 3a).

𝐂𝐨̂𝐧𝐠 𝐝𝐮̣𝐧𝐠 𝐜𝐡𝐢́𝐧𝐡 𝐜𝐮̉𝐚 𝐭𝐡𝐮𝐨̂́𝐜 𝐍𝐄𝐋𝐎𝐕𝐀™ ( #𝐍𝐢𝐥𝐨𝐭𝐢𝐧𝐢𝐛) 𝐥𝐚̀:Đây là một loại thuốc điều trị đích (targeted therapy) thuộc n...
26/08/2025

𝐂𝐨̂𝐧𝐠 𝐝𝐮̣𝐧𝐠 𝐜𝐡𝐢́𝐧𝐡 𝐜𝐮̉𝐚 𝐭𝐡𝐮𝐨̂́𝐜 𝐍𝐄𝐋𝐎𝐕𝐀™ ( #𝐍𝐢𝐥𝐨𝐭𝐢𝐧𝐢𝐛) 𝐥𝐚̀:

Đây là một loại thuốc điều trị đích (targeted therapy) thuộc nhóm chất ức chế tyrosine kinase. Nó được sử dụng để điều trị một loại ung thư máu đặc biệt.

𝟏. Đ𝐢𝐞̂̀𝐮 𝐭𝐫𝐢̣ 𝐔𝐧𝐠 𝐭𝐡𝐮̛ 𝐛𝐚̣𝐜𝐡 𝐜𝐚̂̀𝐮 𝐝𝐨̀𝐧𝐠 𝐭𝐮̉𝐲 𝐦𝐚̣𝐧 𝐭𝐢́𝐧𝐡 (𝐂𝐡𝐫𝐨𝐧𝐢𝐜 𝐌𝐲𝐞𝐥𝐨𝐢𝐝 𝐋𝐞𝐮𝐤𝐞𝐦𝐢𝐚 - 𝐂𝐌𝐋):

Đối tượng: Bệnh nhân trưởng thành và trẻ em mắc CML có nhiễm sắc thể Philadelphia (Ph+)

Giai đoạn bệnh:

Dòng đầu tiên: Điều trị cho các bệnh nhân mới được chẩn đoán.

Điều trị sau: Cho các bệnh nhân đã kháng hoặc không dung nạp với điều trị trước đó (ví dụ: với Imatinib).

𝟐. 𝐂𝐨̛ 𝐜𝐡𝐞̂́ 𝐡𝐨𝐚̣𝐭 đ𝐨̣̂𝐧𝐠:
Nilotinib hoạt động bằng cách ức chế đặc hiệu protein Bcr-Abl, một loại tyrosine kinase bất thường được tạo ra bởi nhiễm sắc thể Philadelphia. Protein này là nguyên nhân khiến các tế bào bạch cầu phát triển và nhân lên không kiểm soát.

Bằng cách ngăn chặn protein này, Nilotinib làm chậm lại hoặc ngừng hoàn toàn sự phát triển của các tế bào ung thư, đồng thời có thể khiến chúng chết đi.
𝐕𝐢𝐞̣̂𝐜 𝐬𝐮̛̉ 𝐝𝐮̣𝐧𝐠 𝐩𝐡𝐚̉𝐢 𝐝𝐮̛̣𝐚 𝐭𝐫𝐞̂𝐧 𝐤𝐞̂́𝐭 𝐪𝐮𝐚̉ 𝐱𝐞́𝐭 𝐧𝐠𝐡𝐢𝐞̣̂𝐦 𝐱𝐚́𝐜 đ𝐢̣𝐧𝐡 𝐜𝐨́ 𝐧𝐡𝐢𝐞̂̃𝐦 𝐬𝐚̆́𝐜 𝐭𝐡𝐞̂̉ 𝐏𝐡𝐢𝐥𝐚𝐝𝐞𝐥𝐩𝐡𝐢𝐚 (𝐏𝐡+).

Tác dụng chính của thuốc  -200 (Danazol) là:Đây là một loại thuốc nội tiết tố tổng hợp, hoạt động chủ yếu bằng cách ức c...
26/08/2025

Tác dụng chính của thuốc -200 (Danazol) là:

Đây là một loại thuốc nội tiết tố tổng hợp, hoạt động chủ yếu bằng cách ức chế các hormone kích thích buồng trứng (LH và FSH) từ tuyến yên. Điều này dẫn đến các tác dụng điều trị sau:

𝟏. Đ𝐢𝐞̂̀𝐮 𝐭𝐫𝐢̣ 𝐋𝐚̣𝐜 𝐧𝐨̣̂𝐢 𝐦𝐚̣𝐜 𝐭𝐮̛̉ 𝐜𝐮𝐧𝐠 (𝐄𝐧𝐝𝐨𝐦𝐞𝐭𝐫𝐢𝐨𝐬𝐢𝐬):

Làm teo các mảnh nội mạc tử cung phát triển sai vị trí, từ đó giảm đau bụng kinh dữ dội và đau vùng chậu.

𝟐. Đ𝐢𝐞̂̀𝐮 𝐭𝐫𝐢̣ 𝐁𝐞̣̂𝐧𝐡 𝐱𝐨̛ 𝐧𝐚𝐧𝐠 𝐭𝐮𝐲𝐞̂́𝐧 𝐯𝐮́ (𝐅𝐢𝐛𝐫𝐨𝐜𝐲𝐬𝐭𝐢𝐜 𝐛𝐫𝐞𝐚𝐬𝐭 𝐝𝐢𝐬𝐞𝐚𝐬𝐞):
Làm giảm các triệu chứng đau, căng tức và các khối u nang ở vú.

𝟑. 𝐃𝐮̛̣ 𝐩𝐡𝐨̀𝐧𝐠 𝐜𝐚́𝐜 𝐜𝐨̛𝐧 𝐏𝐡𝐮̀ 𝐦𝐚̣𝐜𝐡 𝐝𝐢 𝐭𝐫𝐮𝐲𝐞̂̀𝐧 (𝐇𝐞𝐫𝐞𝐝𝐢𝐭𝐚𝐫𝐲 𝐚𝐧𝐠𝐢𝐨𝐞𝐝𝐞𝐦𝐚 - 𝐇𝐀𝐄):

Ngăn ngừa các đợt sưng phù nề đột ngột, nghiêm trọng dưới da, ở đường tiêu hóa và đường hô hấp

𝐓𝐡𝐮𝐨̂́𝐜 𝐂𝐲𝐜𝐥𝐨𝐬𝐩𝐨𝐫𝐢𝐧𝐞 (còn được biết đến với tên thương mại phổ biến là Sandimmun Neoral, hoặc các biệt dược khác) là một...
26/08/2025

𝐓𝐡𝐮𝐨̂́𝐜 𝐂𝐲𝐜𝐥𝐨𝐬𝐩𝐨𝐫𝐢𝐧𝐞 (còn được biết đến với tên thương mại phổ biến là Sandimmun Neoral, hoặc các biệt dược khác) là một loại thuốc ức chế miễn dịch mạnh. Tác dụng chính của nó là làm giảm phản ứng miễn dịch của cơ thể.

Dưới đây là thông tin chi tiết về các tác dụng và công dụng của Cyclosporine:

𝟏. 𝐓𝐚́𝐜 𝐃𝐮̣𝐧𝐠 𝐂𝐡𝐢́𝐧𝐡: 𝐔̛́𝐜 𝐂𝐡𝐞̂́ 𝐇𝐞̣̂ 𝐌𝐢𝐞̂̃𝐧 𝐃𝐢̣𝐜𝐡
Cyclosporine hoạt động bằng cách ức chế calcineurin, một protein quan trọng trong tế bào T (một loại tế bào bạch cầu). Điều này ngăn chặn sự kích hoạt và nhân lên của tế bào T, vốn là những tế bào then chốt khởi động phản ứng miễn dịch của cơ thể chống lại "vật thể lạ".

𝟐. 𝐂𝐨̂𝐧𝐠 𝐃𝐮̣𝐧𝐠 Đ𝐢𝐞̂̀𝐮 𝐓𝐫𝐢̣ (𝐂𝐡𝐢̉ Đ𝐢̣𝐧𝐡)
Dựa trên cơ chế này, Cyclosporine được sử dụng trong hai mục đích chính:

𝐀. 𝐓𝐫𝐨𝐧𝐠 𝐂𝐚̂́𝐲 𝐆𝐡𝐞́𝐩 𝐍𝐨̣̂𝐢 𝐓𝐚̣𝐧𝐠 (𝐂𝐡𝐢̉ đ𝐢̣𝐧𝐡 𝐜𝐡𝐢́𝐧𝐡)

Mục đích: Ngăn ngừa và điều trị hiện tượng thải ghép cơ quan (như thận, gan, tim, phổi) sau khi cấy ghép.

Cách dùng: Thường được dùng suốt đời như một phần của phác đồ thuốc ức chế miễn dịch, kết hợp với các thuốc khác như corticosteroid.

𝐁. 𝐓𝐫𝐨𝐧𝐠 𝐂𝐚́𝐜 𝐁𝐞̣̂𝐧𝐡 𝐓𝐮̛̣ 𝐌𝐢𝐞̂̃𝐧 (𝐀𝐮𝐭𝐨𝐢𝐦𝐦𝐮𝐧𝐞 𝐃𝐢𝐬𝐞𝐚𝐬𝐞𝐬)
Cyclosporine được dùng để điều trị một số bệnh tự miễn nặng khi các phương pháp điều trị thông thường khác thất bại. Các bệnh này xảy ra khi hệ miễn dịch tấn công nhầm vào chính các mô của cơ thể.

Viêm khớp dạng thấp nặng

Bệnh vảy nến mảng nặng

Hội chứng thận hư (đặc biệt là do viêm cầu thận màng tăng sinh)

Bệnh chàm (viêm da atopic) nặng

Một số bệnh về máu (như xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn)

Điều trị bệnh khô mắt nặng (dưới dạng thuốc nhỏ mắt, ví dụ: Restasis)

𝑻𝒉𝒖𝒐̂́𝒄 𝑨𝒇𝒂𝒕𝒊𝒏𝒊𝒃 là một loại thuốc điều trị ung thư đích thể rắn. Dưới đây là thông tin chi tiết về tác dụng của nó:1. 𝑻...
26/08/2025

𝑻𝒉𝒖𝒐̂́𝒄 𝑨𝒇𝒂𝒕𝒊𝒏𝒊𝒃 là một loại thuốc điều trị ung thư đích thể rắn. Dưới đây là thông tin chi tiết về tác dụng của nó:

1. 𝑻𝒂́𝒄 𝑫𝒖̣𝒏𝒈 𝑪𝒉𝒊́𝒏𝒉 (𝑪𝒉𝒊̉ Đ𝒊̣𝒏𝒉)
là một chất ức chế tyrosine kinase (TKI). Nó hoạt động bằng cách ngăn chặn hoạt động của một số protein (cụ thể là các thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu bì - EGFR) có vai trò thúc đẩy sự phát triển và lan rộng của tế bào ung thư.

𝐀𝐟𝐚𝐭𝐢𝐧𝐢𝐛 đ𝐮̛𝐨̛̣𝐜 𝐜𝐡𝐢̉ đ𝐢̣𝐧𝐡 đ𝐞̂̉ đ𝐢𝐞̂̀𝐮 𝐭𝐫𝐢̣:

Ung thư phổi không tế bào nhỏ (NSCLC) tiến triển tại chỗ hoặc di căn:

Dòng đầu tiên: Cho bệnh nhân có khối u mang đột biến kích hoạt EGFR (ví dụ: đột biến exon 19 deletion hoặc exon 21 L858R).

Điều trị sau: Cho bệnh nhân đã điều trị hóa trị trước đó và bệnh tiến triển.

𝟐. 𝐂𝐨̛ 𝐂𝐡𝐞̂́ 𝐇𝐨𝐚̣𝐭 Đ𝐨̣̂𝐧𝐠
Afatinib liên kết không hồi phục (ức chế vĩnh viễn) với các thụ thể EGFR (HER1, ErbB1), HER2 (ErbB2), và HER4 (ErbB4).

Bằng cách ngăn chặn các tín hiệu từ các thụ thể này, thuốc làm chậm lại hoặc ngừng hoàn toàn sự phát triển và phân chia của tế bào ung thư, đồng thời có thể khiến chúng chết đi (apoptosis).

Đây là một thuốc điều trị đích, nhắm vào các tế bào ung thư có đặc điểm gen cụ thể, giúp tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ lên tế bào lành so với hóa trị truyền thống.

𝑹𝒆𝒈𝒐𝒓𝒂𝒇𝒆𝒏𝒊𝒃  là một loại thuốc điều trị ung thư nhắm mục tiêu (targeted therapy). Nó hoạt động bằng cách ức chế nhiều lo...
26/08/2025

𝑹𝒆𝒈𝒐𝒓𝒂𝒇𝒆𝒏𝒊𝒃 là một loại thuốc điều trị ung thư nhắm mục tiêu (targeted therapy). Nó hoạt động bằng cách ức chế nhiều loại enzyme tham gia vào quá trình phát triển của khối u, bao gồm sự hình thành mạch máu mới (angiogenesis) để nuôi khối u, cũng như sự tăng trưởng và lan rộng của chính tế bào ung thư.

1. 𝑹𝒆𝒈𝒐𝒓𝒂𝒇𝒆𝒏𝒊𝒃 đ𝒖̛𝒐̛̣𝒄 𝒄𝒉𝒊̉ đ𝒊̣𝒏𝒉 đ𝒆̂̉ đ𝒊𝒆̂̀𝒖 𝒕𝒓𝒊̣ 𝒄𝒉𝒐 𝒄𝒂́𝒄 𝒃𝒆̣̂𝒏𝒉 𝒖𝒏𝒈 𝒕𝒉𝒖̛ 𝒔𝒂𝒖:

𝑼𝒏𝒈 𝒕𝒉𝒖̛ đ𝒂̣𝒊 𝒕𝒓𝒖̛̣𝒄 𝒕𝒓𝒂̀𝒏𝒈 𝒅𝒊 𝒄𝒂̆𝒏: Dùng cho bệnh nhân đã được điều trị trước đó bằng các liệu pháp khác (như hóa trị) nhưng bệnh vẫn tiến triển.

𝑼𝒏𝒈 𝒕𝒉𝒖̛ đ𝒖̛𝒐̛̀𝒏𝒈 𝒕𝒊𝒆̂𝒖 𝒉𝒐́𝒂 (𝑮𝑰𝑺𝑻 - 𝑲𝒉𝒐̂́𝒊 𝒖 𝒎𝒐̂ đ𝒆̣̂𝒎 đ𝒖̛𝒐̛̀𝒏𝒈 𝒕𝒊𝒆̂𝒖 𝒉𝒐́𝒂): Dùng cho bệnh nhân khi bệnh không còn đáp ứng với các phương pháp điều trị khác (như imatinib và sunitinib).

𝑼𝒏𝒈 𝒕𝒉𝒖̛ 𝒃𝒊𝒆̂̉𝒖 𝒎𝒐̂ 𝒕𝒆̂́ 𝒃𝒂̀𝒐 𝒈𝒂𝒏 (𝑯𝑪𝑪): 𝑫𝒖̀𝒏𝒈 𝒄𝒉𝒐 𝒃𝒆̣̂𝒏𝒉 𝒏𝒉𝒂̂𝒏 đ𝒂̃ đ𝒖̛𝒐̛̣𝒄 đ𝒊𝒆̂̀𝒖 𝒕𝒓𝒊̣ 𝒃𝒂̆̀𝒏𝒈 𝒔𝒐𝒓𝒂𝒇𝒆𝒏𝒊𝒃 𝒕𝒓𝒖̛𝒐̛́𝒄 đ𝒐́.

2. 𝑪𝒐̛ 𝒄𝒉𝒆̂́ 𝒉𝒐𝒂̣𝒕 đ𝒐̣̂𝒏𝒈:
- là một chất ức chế đa kinase. Nó ngăn chặn hoạt động của nhiều loại protein (kinase) có liên quan đến:

- Sự hình thành mạch máu (Angiogenesis): Ngăn chặn các tín hiệu mà khối u sử dụng để tạo ra các mạch máu mới nuôi nó phát triển (thông qua ức chế VEGFR, TIE2).

- Sự phát triển của khối u: Trực tiếp ức chế sự tăng sinh và sống sót của tế bào ung thư (thông qua ức chế KIT, RET, RAF).

- Sự di căn (Metastasis): Ảnh hưởng đến môi trường vi mô của khối u, làm giảm khả năng xâm lấn và lan rộng.

Available
13/08/2025

Available

Công dụng chính của  Opdivo được chỉ định trong điều trị nhiều loại ung thư, bao gồm:1. Ung thư phổiUng thư phổi không t...
12/08/2025

Công dụng chính của
Opdivo được chỉ định trong điều trị nhiều loại ung thư, bao gồm:

1. Ung thư phổi
Ung thư phổi không tế bào nhỏ (NSCLC):
Điều trị đơn độc hoặc phối hợp với hóa trị, ipilimumab (Yervoy) hoặc chemoradiation.
Dùng cho bệnh nhân ung thư di căn hoặc tái phát.
Ung thư phổi tế bào nhỏ (SCLC):
Dùng khi bệnh tiến triển sau hóa trị.

2. Ung thư hắc tố (Melanoma)
Điều trị ung thư hắc tố tiến triển hoặc di căn.
Có thể dùng đơn độc hoặc kết hợp với ipilimumab (Yervoy).

3. Ung thư thận (Ung thư biểu mô tế bào thận - RCC)
Điều trị ung thư thận tiến triển, có thể kết hợp với ipilimumab hoặc cabozantinib.

4. Ung thư đầu và cổ
Điều trị ung thư tái phát hoặc di căn sau hóa trị.

5. Ung thư bàng quang (Ung thư biểu mô niệu quản - UC)
Điều trị ung thư bàng quang tiến triển sau hóa trị.

6. Ung thư gan (Ung thư biểu mô tế bào gan - HCC)
Điều trị ung thư gan tiến triển, có thể kết hợp với ipilimumab.

7. Ung thư đại trực tràng (MSI-H/dMMR)
Điều trị ung thư đại trực tràng di căn có đặc điểm MSI-H (vi vệ tinh không ổn định) hoặc dMMR (khiếm khuyết sửa chữa sai hỏng DNA).

𝗭𝗼𝗹𝗯𝗲𝘁𝘂𝘅𝗶𝗺𝗮𝗯 𝗹𝗮̀ 𝗺𝗼̣̂𝘁 𝗸𝗵𝗮́𝗻𝗴 𝘁𝗵𝗲̂̉ đ𝗼̛𝗻 𝗱𝗼̀𝗻𝗴 𝗻𝗵𝗮̆́𝗺 𝗺𝘂̣𝗰 𝘁𝗶𝗲̂𝘂 𝘃𝗮̀𝗼 𝗰𝗹𝗮𝘂𝗱𝗶𝗻-𝟭𝟴.𝟮 (𝗖𝗟𝗗𝗡𝟭𝟴.𝟮), một protein thường được b...
14/05/2025

𝗭𝗼𝗹𝗯𝗲𝘁𝘂𝘅𝗶𝗺𝗮𝗯 𝗹𝗮̀ 𝗺𝗼̣̂𝘁 𝗸𝗵𝗮́𝗻𝗴 𝘁𝗵𝗲̂̉ đ𝗼̛𝗻 𝗱𝗼̀𝗻𝗴 𝗻𝗵𝗮̆́𝗺 𝗺𝘂̣𝗰 𝘁𝗶𝗲̂𝘂 𝘃𝗮̀𝗼 𝗰𝗹𝗮𝘂𝗱𝗶𝗻-𝟭𝟴.𝟮 (𝗖𝗟𝗗𝗡𝟭𝟴.𝟮), một protein thường được biểu hiện quá mức trong một số loại ung thư,đ𝐚̣̆𝐜 𝐛𝐢𝐞̣̂𝐭 𝐥𝐚̀ 𝐮𝐧𝐠 𝐭𝐡𝐮̛ 𝐝𝐚̣ 𝐝𝐚̀𝐲 (𝐛𝐚𝐨 𝐠𝐨̂̀𝐦 𝐮𝐧𝐠 𝐭𝐡𝐮̛ 𝐝𝐚̣ 𝐝𝐚̀𝐲 - 𝐭𝐡𝐮̛̣𝐜 𝐪𝐮𝐚̉𝐧) 𝐯𝐚̀ 𝐮𝐧𝐠 𝐭𝐡𝐮̛ 𝐭𝐮𝐲𝐞̂́𝐧 𝐭𝐮̣𝐲. Dưới đây là công dụng chính của thuốc:

𝟭. Đ𝗶𝗲̂̀𝘂 𝘁𝗿𝗶̣ 𝗨𝗻𝗴 𝘁𝗵𝘂̛ 𝗗𝗮̣ 𝗱𝗮̀𝘆 𝗧𝗶𝗲̂́𝗻 𝘁𝗿𝗶𝗲̂̉𝗻 𝗵𝗼𝗮̣̆𝗰 𝗗𝗶 𝗰𝗮̆𝗻
được nghiên cứu trong các ung thư dạ dày hoặc dạ dày-thực quản (GEJ) giai đoạn tiến triển hoặc di căn có biểu hiện CLDN18.2 dương tính (khoảng 30-40% bệnh nhân ung thư dạ dày).

𝗡𝗼́ 𝘁𝗵𝘂̛𝗼̛̀𝗻𝗴 đ𝘂̛𝗼̛̣𝗰 𝗸𝗲̂́𝘁 𝗵𝗼̛̣𝗽 𝘃𝗼̛́𝗶 𝗵𝗼́𝗮 𝘁𝗿𝗶̣ 𝗹𝗶𝗲̣̂𝘂 (𝗻𝗵𝘂̛ 𝗼𝘅𝗮𝗹𝗶𝗽𝗹𝗮𝘁𝗶𝗻 𝘃𝗮̀ 𝗰𝗮𝗽𝗲𝗰𝗶𝘁𝗮𝗯𝗶𝗻𝗲) đ𝗲̂̉ 𝘁𝗮̆𝗻𝗴 𝗵𝗶𝗲̣̂𝘂 𝗾𝘂𝗮̉.

𝟐. 𝐂𝐨̛ 𝐜𝐡𝐞̂́ 𝐓𝐚́𝐜 đ𝐨̣̂𝐧𝐠𝐙𝐨𝐥𝐛𝐞𝐭𝐮𝐱𝐢𝐦𝐚𝐛 𝐠𝐚̆́𝐧 𝐯𝐚̀𝐨 𝐂𝐋𝐃𝐍𝟏𝟖.𝟐 𝐭𝐫𝐞̂𝐧 𝐭𝐞̂́ 𝐛𝐚̀𝐨 𝐮𝐧𝐠 𝐭𝐡𝐮̛, 𝐤𝐢́𝐜𝐡 𝐡𝐨𝐚̣𝐭 𝐡𝐞̣̂ 𝐦𝐢𝐞̂̃𝐧 𝐝𝐢̣𝐜𝐡 (𝐧𝐡𝐮̛ 𝐀𝐃𝐂𝐂 - đ𝐨̣̂𝐜 𝐭𝐞̂́ 𝐛𝐚̀𝐨 𝐩𝐡𝐮̣ 𝐭𝐡𝐮𝐨̣̂𝐜 𝐤𝐡𝐚́𝐧𝐠 𝐭𝐡𝐞̂̉) 𝐯𝐚̀ 𝐠𝐚̂𝐲 𝐮̛́𝐜 𝐜𝐡𝐞̂́ 𝐭𝐚̆𝐧𝐠 𝐭𝐫𝐮̛𝐨̛̉𝐧𝐠 𝐤𝐡𝐨̂́𝐢 𝐮.

3. 𝑯𝒊𝒆̣̂𝒖 𝒒𝒖𝒂̉ 𝒕𝒓𝒐𝒏𝒈 𝑻𝒉𝒖̛̉ 𝒏𝒈𝒉𝒊𝒆̣̂𝒎 𝑳𝒂̂𝒎 𝒔𝒂̀𝒏𝒈
Các nghiên cứu (như SPOTLIGHT và GLOW) cho thấy Zolbetuximab kết hợp với hóa trị giúp kéo dài thời gian sống không tiến triển (PFS) và tổng sống sót (OS) so với hóa trị đơn thuần ở bệnh nhân CLDN18.2-dương tính.

𝟒. Đ𝐨̂́𝐢 𝐭𝐮̛𝐨̛̣𝐧𝐠 𝐒𝐮̛̉ 𝐝𝐮̣𝐧𝐠
Bệnh nhân được xét nghiệm CLDN18.2 trước khi dùng thuốc để đảm bảo hiệu quả.

Lô hàng mới sắp có sẵn - Osimertinib chuẩn chất lượng ẤN Độ
04/05/2025

Lô hàng mới sắp có sẵn - Osimertinib chuẩn chất lượng ẤN Độ

Có sẵn số lượng - giá nhập - giao hàng tận nơi
04/05/2025

Có sẵn số lượng - giá nhập - giao hàng tận nơi

Hàng có sẵn giá nhập
04/05/2025

Hàng có sẵn giá nhập

Address

Ahmedabad

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Thuốc trị UNG THƯ NGUỒN GỐC ẤN ĐỘ CHÍNH HÃNG posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Practice

Send a message to Thuốc trị UNG THƯ NGUỒN GỐC ẤN ĐỘ CHÍNH HÃNG:

Share

Share on Facebook Share on Twitter Share on LinkedIn
Share on Pinterest Share on Reddit Share via Email
Share on WhatsApp Share on Instagram Share on Telegram