Việt Phú Med

Việt Phú Med Đang cập nhật

30/10/2018

🍀NHỮNG CỤM TỪ NỐI THƯỜNG DÙNG TRONG VĂN VIẾT
1/ It is worth noting that : đáng chú ý là
2/ It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…
3/ What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn là
4/ But frankly speaking, .. : thành thật mà nói
5/ Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng
6/ According to estimation,… : theo ước tính,…
7/ According to statistics, …. : theo thống kê,..
8/ According to survey data,.. theo số liệu điều tra,..
9/ Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
10/ As far as I know,….. theo như tôi được biết,..
11/ Not long ago ; cách đâu không lâu
12/ More recently, …gần đây hơn,….
13/ What is mentioning is that… điều đáng nói là ….
14/ There is no denial that… không thể chối cải là…
15/ To be hard times : trong lúc khó khăn
16/ According to a teacher who asked not to be named,.. theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…
17/ Make best use of : tận dụng tối đa
In a little more detail : chi tiết hơn một chút
18/ From the other end of the line : từ bên kia đầu dây (điện thoại)
19/ Doing a bit of fast thinking, he said .. sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói…
20/ I have a feeling that.. tôi có cảm giác rằng

27/05/2018

"The best way to succeed in this life is to act on the advice we give to others''

03/11/2016

Một số ngữ động từ thường gặp

Đó là những động từ kết hợp với 1, 2 hoặc đôi khi 3 giới từ, khi kết hợp ở dạng như vậy ngữ nghĩa của chúng thay đổi hẳn so với nghĩa ban đầu.

To break off: chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt.

To bring up: nêu ra, đưa lên một vấn đề

To call on: yêu cầu / đến thăm

To care for: thích / trông nom, săn sóc (look after)

To check out (of/from) a library: mượn sách ở thư viện về

To check out: điều tra, xem xét.

To check out (of): làm thủ tục để ra (khách sạn, sân bay) check in.

To check (up) on: điều tra, xem xét.

To close in (on): tiến lại gần, chạy lại gần

To come along with: đi cùng với

To count on = depend on = rely on

To come down with: mắc phải một căn bệnh

Do away with = get rid of: tống khứ, loại bỏ, trừ khử

To daw up = to draft: soạn thảo (một kế hoạch, một hợp đồng)

To drop out of = to withdraw from: bỏ (đặc biệt là bỏ học giữa chừng)

To figure out: Hình dung ra được, hiểu được.

To find out: khám phá ra, phát hiện ra.

To get by: Lần hồi qua ngày, sống sót qua được

To get through with: kết thúc

To get through to: thông tin được cho ai, gọi được cho (điện thoại), tìm cách làm cho hiểu

To get up: dậy/ tổ chức.

To give up: bỏ, từ bỏ

To go along with: đồng ý với

To hold on to: vẫn giữ vững, duy trì

To hold up: cướp / vẫn giữ vững, vẫn duy trì, vẫn sống bình thường, vẫn dùng được (bất chấp sức ép bên ngoài hoặc sử dụng lâu)

To keep on doing smt: vẫn tiếp tục không ngừng làm gì

To look after: trông nom, săn sóc

To look into: điều tra, xem xét

To pass out = to faint: ngất (nội động từ, không dùng bị động)

To pick out: chọn ra, lựa ra, nhặt ra

To point out: chỉ ra, vạch ra

To put off: trì hoãn, đình hoãn

To run across: khám phá, phát hiện ra (tình cờ)

To run into sb: gặp ai bất ngờ

To see about to: lo lắng, săn sóc, chạy vạy

To take off: cất cánh to land

To take over for: thay thế cho

to talk over: bàn soạn, thảo luận về

to try out: thử nghiệm, dùng thử (sản phẩm)

to try out for: thử vai, thử giọng (1 vở kịch, buổi biểu diễn)

To turn in: giao nộp, đệ trình / đi ngủ

To watch out for: cảnh giác, để mắt, trông chừng (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng)

21/01/2016

SỬ DỤNG KHI THAM QUAN e.g VIỆN BẢO TÀNG
1. How much is it to get in?: vé vào trong bao nhiêu tiền?
2. Is there an admission charge?: vào trong có mất phí không?
3. Only for the exhibition: lối dành riêng cho phòng trưng bày
4. What time do you close? mấy giờ các anh/chị đóng cửa?
5. The museum's closed on Mondays: bảo tàng đóng cửa vào thứ Hai hàng tuần
6. Can I take photographs? tôi có thể chụp ảnh được không?
7. Would you like an audio-guide? anh/chị có cần bộ đàm hướng dẫn không?
8. Are there any guided tours today? hôm nay có buổi tham quan có hướng dẫn nào không?
9. What time does the next guided tour start? mấy giờ thì buổi tham quan có hướng dẫn tiếp theo bắt đầu?
10. Where's the cloakroom? phòng để đồ ở đâu?
11. We have to leave our bags in the cloakroom chúng tôi phải để túi trong phòng để đồ
12. Do you have a plan of the museum? các anh/chị có sơ đồ bảo tàng không?
13. Who's this painting by? ai vẽ bức tranh này?
14. This museum's got a very good collection of … bảo tàng có một bộ sưu tập … rất hay
15. Oil paintings: tranh sơn dầu
16. Watercolours: tranh màu nước
17. Portraits: tranh chân dung
18. Landscapes: tranh phong cảnh
19. Sculptures: điêu khắc
20. Ancient artifacts: cổ vật
21. Pottery: đồ gốm
22. Do you like …? cậu có thích … không?
23. Modern art: nghệ thuật hiện đại
24. Classical paintings: tranh cổ điển
25. Impressionist paintings: tranh theo trường phái ấn tượng
26. Free admission: Vào cửa miễn phí
27. No photography: Không chụp ảnh
28. Cloakroom: Phòng để áo mũ

20/01/2016

NHỮNG TÍNH TỪ ĐI VỚI "TO":
Able to : có thể
Acceptable to : có thể chấp nhận
Accustomed to : quen với
Agreeable to : có thể đồng ý
Addicted to : đam mê
Available to sb : sẵn cho ai
Delightfull to sb : thú vị đối với ai
Familiar to sb : quen thuộc đối với ai
Clear to : rõ ràng
Contrary to : trái lại, đối lập
Equal to : tương đương với
Exposed to : phơi bày, để lộ
Favourable to : tán thành, ủng hộ
Grateful to sb : biết ơn ai
Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
Willing to : sẵn lòng
Important to st : quan trọng (important for sb to do st)
Identical to sb : giống hệt ~ take after
Kind to : tử tế
Likely to : có thể
Lucky to : may mắn
Liable to : có khả năng bị
Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai
Next to : kế bên
Open to : cởi mở
Pleasant to : hài lòng
Preferable to : đáng thích hơn
Profitable to : có lợi
Responsible to sb : có trách nhiệm với ai (for sb)
Rude to : thô lỗ, cộc cằn
Similar to : giống, tương tự
Useful to sb : có ích cho ai

20/01/2016

ĐƠN XIN VIỆC
1. sign /saɪn/ kí tên
2. engage /ɪnˈɡeɪdʒ/ tham gia
3. establish /ɪˈstæb.lɪʃ/ thành lập
4. obligate /ˈɒblɪgeɪt/ bắt buộc
5. party /ˈpɑːr.t̬i/ bên, đối tác
6. provision /prəˈvɪʒ.ən/ điều khoản
7. resolve /rɪˈzɑːlv/ giải quyết
8. specific /spəˈsɪf.ɪk/ rõ ràng
9. determine /dɪˈtɜː.mɪn/ xác định
10. cancellation /ˌkæn.səlˈeɪ.ʃən/ sự hủy bỏ
11. assurance /əˈʃʊr.rəns/ sự bảo đảm
12. agreement /əˈɡriː.mənt/ sự thoả thuận, hợp đồng
13. abide by /əˈbaɪd baɪ/ tuân thủ
14. agreeable /əˈɡri·ə·bəl/ đồng ý, tán thành
15. conviction / kənˈvɪk·ʃən / sự tin chắc; sức thuyết phục
16. translate /trænzˈleɪt/ dịch
17. renew /rɪˈnu/ gia hạn
18. bankruptcy / ˈbæŋ·krəp·si/ sự vỡ nợ, sự phá sản
19. appreciate /əˈpri·ʃiˌeɪt/ coi trọng, đánh giá cao
20. hesitate /ˈhez.ɪ.teɪt/ do dự, ngần ngại

13/01/2016

CỞI RA (quần áo)
- to take off one's clothes/shirt
- to pull off (to take off quickly)
- to remove
- to strip off ~ to take off all your clothes to become bare/naked/nude
- undress ~ to remove your clothes or to remove someone else's clothes
- to disrobe
- to tear off ~ to remove your clothes quickly and carelessly: xé toạc ra
NẰM XUỐNG (có thể đi ngủ)
- to lie down
- to bed down
- to lay down
- to go to bed
- to turn in for the night
- to spend the night (w/ someone)
- to put someone up: cho ai ở trọ, bố trí chỗ ăn ở cho ai
- to push away: ~ to finish using one something and return it to where it belongs or is stored.
- to go without sleep: thức trắng..
MẶC VÀO (quần áo)
- to put on (not put off; put off = to delay, to postpone): mặc quần áo (clothes), đeo găng tay lười to put on mittens
- to get dressed
- to dress up: mặc bảnh bao, trưng diện
- to wear: đội mũ, đeo trang sức, xức nước hoa
- to dress

13/01/2016

What are you doing now?
1. brush your hair /brʌʃ/ - chải tóc
2. brush your teeth - chải/ đánh răng
3. clean /kliːn/ - lau chùi
4. hold the baby - bế con ~ pick up the baby
5. hold the baby up /həʊld/- bế bổng
6. hug - ôm chặt
7. drink - uống
8. dust /dʌst/ : quét bụi
9. eat /iːt/ - ăn
10. make the bed - dọn dẹp giường ngủ
11. put on makeup - trang điểm
12. shake hands /ʃeɪk/ /hændz/- bắt tay
13. shave /ʃeɪv/ - cạo râu
14. sit - ngồi
15. sleep /sliːp/ - ngủ
16. tie your shoelaces - buộc dây giầy
17. walk /wɔːk/ - đi bộ (nhiều bạn đọc sai từ này, đọc giống với work)
18. walk the dog - dắt chó đi dạo
19. squat /skwɒt/ - ngồi xổm
20. talk on the phone - nói chuyện điện thoại
21. throw st away : ném cái gì đó đi
22. wave /weɪv/ - vẫy tay
23. wink /wɪŋk/ - nháy mắt, đá lông nheo
24. yawn /jɔːn/ - ngáp

01/01/2016

GIAO TIẾP HẰNG NGÀY
VỆ SINH
I gotta go p*e p*e: Con cần đi vệ sinh.
I am taking a p**s: Tôi đang đi tè.
The boy wants to go for a p**s: Thằng nhóc muốn đi tè.
He is spending a penny: Nó đang đi vệ sinh.
I have a call of nature: Tôi cần đi vệ sinh.
THƯƠNG LƯỢNG – MẶC CẢ
What about its price: Nó giá bao nhiêu vậy?
It’s $200: Nó giá 200 đô la.
It’s too expensive: Mắc quá.
We are charging reasonably for you: Chúng tôi bán giá phải chăng rồi thưa quí khách.
I will not give you more than $150: 150 đô la nhé, tôi không thể trả hơn được đâu.
Now I have lost my profit. Give me $180: Vậy tôi tính anh/chị 180 đô la thôi. Tôi không lấy lời rồi đấy.
You won: Được rồi. Theo ý anh/ chị vậy.
MUA VÉ MÁY BAY
I’d like to buy a ticket to Singapore: Tôi muốn mua một vé đi Singapore.
Would you like one way or round-trip tickets: Anh/chị muốn vé một chiều hay khứ hồi?
When will you be leaving: Khi nào anh/chị đi?
When does the next plane leave: Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?
I’d like a ticket for that flight, please: Tôi muốn mua một vé đi chuyến đó.
First class or coach: Khoang hạng nhất hay hạng thường?
Let me check availability: Để tôi kiểm tra xem còn vé không.
PHÀN NÀN – THAN PHIỀN
I have a complaint to make: Tôi muốn than phiền.
Nothing to complaint: Không có gì để than phiền cả.
Stop complaining: Hãy thôi than vản đi!
Darling, I’m very tired: Anh ơi, em mệt quá.
I’m whacked: Tôi mệt quá chừng.
I’m tired of thinking: Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi.
You tire me out with all your questions: Hỏi hoài, mệt quá

03/12/2015

1. AT
at any rate : bằng bất cứ giá nào
at fault : bị hỏng
at first sight : từ cái nhìn đầu tiên
at the first attempt : từ lần cố gắng đầu tiên
at peace : trong hòa bình
at war : trong chiến tranh
at first : đầu tiên
at last : cuối cùng
at a time : lần lượt
at times : thỉnh thoảng
at the same time : cùng một lúc, đồng thời
at once : ngay lập tức
at a loss : bị thua lỗ
at a profit : lãi
at heart : thực sự
at a discount : được giảm giá
at a disadvantage : bị bất lợi
at large : nói chung
E.g. - It was love at first sight, and they got married three weeks later.
(Đó là một tình yêu sét đánh và họ cưới nhau chỉ sau có ba tuần.)
- All clothes in the store are now available at a discount.
(Tất cả quần áo trong cửa hàng đều đang được giảm giá.)
2. BEYOND
beyond belief : không tin tưởng
beyond a joke : không còn là trò đùa
beyond repair : không thể sửa chữa được nữa
beyond a shadow of a doubt : không nghi ngờ gì
E.g.
- This car is beyond repair. You should buy a new one.
(Chiếc xe ô tô này không thể sửa chữa được nữa. Anh nên mua một
chiếc mới.)
- Her intelligence is beyond belief.
(Sự thông minh của cô ấy thật là khó tin.)
3. BY
by dozen : bằng tá
by law : theo luật
by force : bắt buộc
by rights : có quyền
by nature : bản chất
by coincidence : trùng hợp
by mistake : do nhầm lẫn
by chance : tình cờ
by accident : vô tình
by all means : chắc chắn
by day : vào ban ngày
by night : vào ban đêm
by name : bằng tên
by sight : bằng mắt
by far : cho đến bây giờ
by oneself : một mình (không có sự giúp đỡ)
by hand : bằng tay
by heart : thuộc lòng
by surprise : bất ngờ
by virtue of : bởi vì
E.g.
- I’m sorry. I took your hat by mistake.
(Tớ xin lỗi. Tớ đã vô tình cầm nhầm chiếc mũ của bạn.)
- He is very kind by nature.
(Bản chất anh ấy rất tốt bụng.)
4. FOR
for fear of : vì sợ, vì e là
for life : suốt đời
for fun : để cho vui
for sale : để bán
for the time being : hiện tại, hiện thời
for the foreseeable future : nhỡn tiền, trước mắt
E.g.
- They spoke quietly for fear of waking the baby.
(Họ nói khẽ để tránh đánh thức đứa trẻ.)
- He is a doctor. He writes novels just for fun.
(Ông ấy là một bác sĩ. Ông viết tiểu thuyết chỉ để cho vui thôi.)
5. ON
on credit : còn nợ
on average : trung bình
on approval : tán thành
on loan : cho mượn
on offer : khuyến mãi
on behalf of : thay mặt cho, nhân danh
on no account : không vì lí do gì
on the whole : nói chung
on a diet : ăn kiêng
on hire purchase : trả góp
on a regular basis : đều đặn
on the contrary : ngược lại
on good terms (with) : có quan hệ tốt (với)
on the market : trên thị trường
on strike : đình công, bãi công
on purpose : cố tình
on sale : giảm giá
on the increase : đang gia tăng
on the move/quiet : đang chuyển động, đứng yên
on the verge of : chuẩn bị, sắp sửa
on business : đi công tác
on duty : đang làm nhiệm vụ, trực
on leave : nghỉ phép
on the house : cây nhà lá vườn
on the phone : trên điện thoại
on the one hand : một mặt
on the other hand : mặt khác
E.g.
- On behalf of all men in the company, I wish you a happy Women’s
Day.
(Thay mặt cho anh em trong công ty, chúc các chị em một ngày Quốc
tế Phụ nữ hạnh phúc.)
- I didn’t pour water onto you on purpose. It was just an accident.
(Tôi không cố tình đổ nước vào anh. Đó chỉ là một tai nạn.)
- You won’t see me at the company because I am on leave at the
moment.
(Cô không thể gặp tôi ở công ty được vì hiện tại tôi đang nghỉ phép.)
6. OUT OF
out of date : lạc hậu, lỗi thời
out of doors : ngoài trời
out of order : bị hỏng (máy móc)
out of reach : ngoài tầm với
out of stock : hết (trong cửa hàng)
out of work : thất nghiệp
out of breath : hụt hơi
out of sight : không nhìn thấy
out of mind : không nghĩ tới
out of control : ngoài tầm kiểm soát, không kiểm
soát được
out of danger : thoát hiểm
out of focus : mờ, nhòe
out of luck : rủi ro
out of practice : không rèn luyện, bỏ thực tập
out of the question : ngoài khả năng
out of fashion : lỗi mốt
out of office : mãn nhiệm
out of the ordinary : phi thường
out of the way : không còn sử dụng
E.g.
- I had to leave the office because our photocopier was out of order.
(Tôi phải rời khỏi văn phòng vì máy phô tô bị hỏng.)
- These children are very mischievous. They are completely out of
control.
(Những đứa trẻ này vô cùng hiếu động. Hoàn toàn không thể kiểm
soát được chúng.)
- Some colors like black and white never go out of fashion.
(Những màu như trắng và đen không bao giờ lỗi mốt.)
7. IN
in pain : trong đau đớn
in love : đang yêu
in doubt : nghi ngờ
in office : đương nhiệm
in fact : trên thực tế
in reality : thật ra, trên thực tế
in advance : trước
in comfort : dễ chịu
in demand : có nhu cầu
in dispute : đang được bàn cãi
in distress : trong cơn khốn khó
in debt : đang nợ nần
in difficulties : đang gặp khó khăn
in prison : trong tù
in public : chỗ đông người, công cộng
in private : chỗ riêng tư
in ink/pencil : bằng mực, bằng bút chì
in the balance : không chắc chắn, do dự, lưỡng lự
in all likelihood : chắc chắn
in answer to : để trả lời cho
in response to : để đáp lại
in any case : dù sao đi nữa
in charge of : phụ trách
in comparison with : so sánh với
in the early stage : ban đầu
in favour of : thích, đồng ý, ủng hộ
in good/poor condition : còn tốt/đã cũ nát
in high spirit : phấn chấn
in no mood for : không muốn, không có tâm trạng
in the meantime : cùng lúc đó
in moderation : điều độ
in fashion : hợp mốt
in silence : trong im lặng
in harmony : hòa thuận
in jeopardy : lâm vào cảnh nguy hiẻm
in theory : trên lí thuyết
in other words : nói cách khác
in trouble : gặp rắc rối
in turn : đổi lại
in danger : gặp nguy hiểm
in a hurry : vội
in common : giống nhau
in general : nói chung
in particular : nói riêng
in secret : bí mật
in tears : khóc
in focus : rõ nét
E.g.
- She has just fallen off her bike. She is clearly in a lot of pain.
(Con bé vừa bị ngã xe đạp. Rõ ràng là nó rất đau.)
- It’s cheaper if you book the tickets in advance.
(Nếu bạn đặt trước vé thì sẽ rẻ hơn đấy.)
- Some animals are in danger of extinction.
(Một số loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.)
- They are very different from each other. They have nothing in
common.
(Họ rất khác nhau. Họ chẳng có điểm gì chung.)
8. UNDER
under age : chưa đến tuổi trưởng thành
under control : bị kiểm soát, kiếm soát được
under a law : theo luật
under pressure : chịu áp lực
under repair : đang sửa chữa
under stress : bị căng thẳng
under suspicion : bị nghi ngờ
under … circumstances : trong hoàn cảnh …
under cover of : dưới cái vẻ
under the impression that : có ấn tượng là
under the influence : chịu ảnh hưởng
under an obligation : bị bắt buộc
under construction : đang xây dựng
under observation : bị theo dõi
E.g.
- Under pressure from her parents, she had to marry a man she even
didn’t know.
(Dưới áp lực của bố mẹ, cô ấy phải lấy một người đàn ông mà thậm
chí cô còn không biết.)
- You shouldn’t, under any circumstances, tell her the truth. It may hurt
her.
(Trong bất cứ hoàn cảnh nào bạn cũng không nên nói cho cô ấy sự
thật. Nó có thể làm cô ấy bị tổn thương.)
- I was under the impression that I had met him before.
(Tôi có ấn tượng rằng tôi đã từng gặp anh ấy trước đó.)
9. WITH
with the exception of : ngoại trừ
with intent to : có ý định
with regard to : xét về
with a view to : nhằm để
E.g.
- With regard to solving this problem, I think his way is the best.
(Xét về những giải pháp cho vấn đề này, tôi nghĩ giải pháp của anh ta
là tốt nhất.)
- He donated a lot of money with a view to helping the poor.
(Anh ta đã khuyên góp rất nhiều tiền để giúp người nghèo.)
10. WITHIN
within the law : theo luật, đúng luật
within reach : trong tầm với
E.g.
- He was found not guilty because he did everything within the law.
(Anh ta được kết luận là vô tội bởi tất cả những việc anh ta làm đều
đúng pháp luật.)
- Position the shelves so that the books are within reach of your desk.
(Đặt giá sách sao cho sách ở trong tầm với so với bàn của bạn.)
11. WITHOUT
without delay : không chậm trễ
without warning : không báo trước
without exception : không ngoại trừ
without a word : không lời
without doubt : không nghi ngờ gì
E.g.
- I demand that these packages be delivered without delay.
(Tôi yêu cầu những gói hàng này cần được chuyển đi không chậm trễ
(=ngay lập tức))

Address

Hanoi

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Việt Phú Med posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share