29/12/2025
DANH MỤC CÂY THUỐC NAM THEO NHÓM BỆNH - VƯỜN HẢI ĐĂNG
1. NHÓM GAN - THẬN - GIẢI ĐỘC
Hỗ trợ Gan: Xạ đen, Xạ đỏ, Xạ đen châu Âu, Cà g*i leo, An xoa, Nhân trần, Diệp hạ châu (Phèn đen), Ưng bất bạc, Mật gấu.
Thận & Tiết niệu: Kim tiền thảo, Râu mèo, Cỏ mực (Nhọ nồi), Bòng b**g (Hải kim sa), Trạch tả, Kim sương.
2. NHÓM DẠ DÀY - TIÊU HÓA - ĐƯỜNG RUỘT
Dạ dày & Đại tràng: Khôi tía, Cỏ bao tử, Dạ cẩm, Xăng sê, Khổ sâm cho lá, Chè dây, Mía bách giải, Bình bát, Nghệ (Đen/Đỏ/Vàng/Cô đơn).
Tiêu hóa chung: Hoắc hương, Mần tưới, Sa nhân, Ý dĩ.
3. NHÓM XƯƠNG KHỚP - GÚT (GOUT)
Dây đau xương (Khoan cân đằng), Hy thiêm, Gối hạc, Thổ phục linh (Cốt khỉ/Khúc khắc), Chìa vôi (Ta/4 cạnh), Ngưu tất, Bình vôi (Trắng/Đỏ), Cối xay, Mỏ quạ g*i, Cây B1, Ưu độn thảo (Xương khỉ).
4. NHÓM PHẾ QUẢN - HO - PHỔI
Lá hen, Bách bộ, Cát cánh, Rẻ quạt (Xạ can), Húng chanh, Tỳ bà diệp (Lưỡi nhân), Thạch anh, Thiên môn đông, Xuyên tâm liên, Bồng bồng.
5. NHÓM HUYẾT ÁP - TIM MẠCH - TIỂU ĐƯỜNG
Tiểu đường: Dây thìa canh (Lá to/Lá nhỏ), Cỏ ngọt, Giảo cổ lam (5 lá/7 lá).
Tim mạch & Huyết áp: Đỏ ngọn, Hoa hòe, Ba gạc (Ba chạc), Dừa cạn.
6. NHÓM BỒI BỔ - SÂM QUÝ - TĂNG ĐỀ KHÁNG
Sâm Ngọc Linh, Sâm Bố Chính, Sâm Cau (Đỏ/Đen), Đẳng sâm, Cát sâm, Sâm đại hành, Tam thất (Bắc/Nam), Hoài sơn, Đinh lăng lá nếp, Trà hoa vàng, Kim tuyến, Sa chi, Đông trùng hạ thảo (Sùng thảo).
7. NHÓM NỘI TIẾT - PHỤ KHOA - NAM KHOA
Phụ nữ: Trinh nữ hoàng cung, Ích mẫu, Bạch đồng nữ, Xích đồng nam, Ngải cứu, Lá g*i, Huyết dụ.
Nam giới: Ba kích, Dâm dương hoắc, Mật nhân, Nhục thung dung, Đồ ngâm rượu (Mù tửn, Quả máu, Na rừng).
8. NHÓM KHÁNG VIÊM - NGOÀI DA - AN THẦN
Kháng viêm: Kim ngân hoa, Bồ công anh, Sài đất, Đơn đỏ, Đơn tướng quân, Bạch chỉ, Xuyên khung.
An thần: Lạc tiên, Bình vôi, Long nhãn.
Khác: Lá móng tay, Sương sáo, Sương sâm, Nha đam.