Dược phẩm Phú Vinh

Dược phẩm Phú Vinh Luôn luôn vì lợi ích của người tiêu dùng

Công ty TNHH TM Dược phẩm Phú Vinh được thành lập ngày 19/03/2004 - với phương châm

“Vì sự nghiệp chăm sóc sức khỏe cộng đồng”. Hiện nay, Công ty đã và đang phát triển một cách toàn diện nhiều mặt từ con người đến các chất lượng sản phẩm và dịch vụ hoàn hảo. Có những thành tựu như vậy là do ngay từ đầu Phú Vinh đã xác định cho mình con đường đi rõ ràng, những mục tiêu phải đạ

t được cùng với sự phát triển của Công ty. Công ty Dược Phẩm Phú Vinh đang là đại lý độc quyền của rất nhiều hãng dược nổi tiếng trên thế giới như CPC, ADH, MEYER… Và chúng tôi cam kết sẽ cung cấp ra thị trường Việt Nam các sản phẩm chất lượng tốt nhất và hiệu quả nhất tới tay người tiêu dùng.

Thuốc Hydrocortisone 10mg của Hàn Quốc, điều trị bệnh suy tuyến thượng thận.
31/05/2019

Thuốc Hydrocortisone 10mg của Hàn Quốc, điều trị bệnh suy tuyến thượng thận.

CHUYÊN TRỊ CÁC BỆNH VỀ XƯƠNG KHỚP. CHẤT LƯỢNG TỐT, GIÁ CẢ HỢP LÝ. AI CẦN LIÊN HỆ 0913792938
02/05/2018

CHUYÊN TRỊ CÁC BỆNH VỀ XƯƠNG KHỚP. CHẤT LƯỢNG TỐT, GIÁ CẢ HỢP LÝ. AI CẦN LIÊN HỆ 0913792938

Thông tin hàng về.Trong thời gian khoảng 2 tháng nữa hàng Hydrocortisone 10mg sẽ về tới Phú Vinh. Vậy công ty thông báo ...
22/06/2017

Thông tin hàng về.
Trong thời gian khoảng 2 tháng nữa hàng Hydrocortisone 10mg sẽ về tới Phú Vinh. Vậy công ty thông báo để quý khách hàng được biết.

HUHAJO
Mô tả
Viên nén tròn màu trắng có chứa:
Hydrocortisone(KP)……………………………………………………………….10mg
CHỈ ĐỊNH
1. Rối loạn nội tiết tố: suy mãn tính sơ cấp và thứ cấp chức năng tuyến thượng thận, suy cấp tính chức năng tuyến thượng thận, viêm bán cấp tuyến giáp, lồi mắt ác tính kèm theo bệnh lý tuyến giáp, thiếu hụt hormone ACTH, hạ đường huyết vô căn.
2. Rối loạn trong bệnh lý viêm thấp khớp:
3. Bệnh lý lớp collagen: Lupus ban đỏ, viêm mạch hệ thống,….
4. Rối loạn thần kinh: viêm thần kinh hoặc các triệu chứng viêm thần kinh.
5. Rối loạn dị ứng: hen cuống phổi, dị ứng với thuốc hoặc hóa chất khác, nhiễm độc do phát ban.
6. Viêm nhiễm nặng: dùng song song với hóa trị liệu.
7. Bệnh lý mạch máu: thiếu máu tiêu huyết, bệnh bạch cầu
8. Rối loạn đường tiêu hóa: viêm ruột non tại chỗ, loét kết tràng.
9. Rối loạn chức năng gan: viêm gan mãn tính.
10. Rối loạn hô hấp
11. Bệnh lý ở não và thần kinh: viêm não và dây cột sống.
12. Rối loạn trên da.
13. Bệnh lý nhãn khoa.
14. Bệnh lý tai mũi họng.
15. Các trường hợp khác: nọc rắn, nọc côn trùng, bệnh lympho ác tính
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG
Uống 10 -120mg một lần duy nhất hoặc chia làm bốn lần trong ngày.
Liều dùng phải căn cứ vào tuổi và độ nghiêm trọng của bệnh.
1. Chống chỉ định:
Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với thuốc và những thành phần của thuốc.
2. Thận trọng với các bệnh nhân sau:
Thuốc không được dùng (hoặc có thể dùng nhưng phải cẩn thận) choa bệnh nhân nhiễm lao, bệnh nhân có tiền sử đục nhân mắt, bệnh nhân cao huyết áp, rối loạn điện giải bệnh nhân mới giải phẫu ruột, loét dạ dày, rối loạn tâm thần, loãng xương, Glaucome, bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim, tiểu đường, suy thận, suy tim sung huyết, xơ gan. Không dùng cho người lớn tuổi, người có tiền sử đau cơ do corticoid, viêm ruột thừa.
3. Các phản ứng phụ
Các triệu chứng phụ có thể xảy ra như tăng nhạy cảm , suy thứ cấp tuyến thượng thận, kinh nghiệm thất thường, chậm phát triển ở trẻ em, tiêu chảy buồn nôn, mất ngủ, phù nề, tăng huyết áp, đông máu, mệt mỏi, tăng cân….
4. Khuyến cáo chung
1. Thuốc này được dùng với chỉ định đặc biệt. Trên nguyên tắc không sử dụng thuốc này nếu có thể điều trị bằng các phương pháp khác. Thuốc được lựa chọn điều trị tại chỗ nếu hiệu quả trị liệu đáp ứng đủ.
2. Trong trường hợp dùng lâu dài và trong suốt thời gian điều trị cần có sự theo dõi chặt chẽ của bác sỹ.
5. Tương tác thuốc
1. Thuốc gây chậm nhịp tim (astemisol, bepridil, erythromycin IV, halofantrine, pentamidine, sparfloxacin, vincamine, sultopride) không được sử dụng đồng thời với thuốc này.
2. Việc sử dụng chung với các thuốc kháng, loạn nhịp (amiodaron, disopyramide, quinidine, sotalol) cần phải thận trọng do làm tăng tác dụng chậm nhịp tim, kéo dài khoảng QT, tăng calci huyết. Nếu xuất hiện triệu chứng chậm nhịp tim, phải dừng ngay việc điều trị bằng các tác nhân chống loạn nhịp.
3. Sử dụng đồng thời với Barbiturate ( phenobarbital), phenytoin, rifampicne carbamazepine, primidone, aminoglutechimide, rifabutin với thuốc này có thể làm giảm tác dụng của thuốc.
4. Tác dụng của corticoid đường uống trên tính kháng đông vẫn chưa được xác định.
5. Việc kết hợp giữa corticoid và các thuốc kháng viêm non –steroid làm tăng nguy cơ loét dạ dày. Cần lưu ý đặc biệt đến các bệnh nhân giảm protrombide) làm giảm tác động của thuốc corticoid.
6. Việc sử dụng với các thuốc tiểu đường uống (tolbutamide, chlopropamide) làm giảm tác động của thuốc corticoid.
7. Việc sử dụng với các thuốc lợi tiểu (ngoại trừ thuốc lợi tiểu tiết kiệm Kali), amphotericine B, carbenoxalone có thể làm tăng tác dụng mất kali huyết.
8. Khi kết hợp thuốc này với glycoside digitalis, độc tính trên nhịp tim và hạ Kali huyết có thể gia tăng.
9. Sử dụng chung thuốc này với isoniazid có thể làm giảm nồng độ huyết thanh isoniazid.
10. Các antacid đường uống ức chế sự hấp thu glucocorticoid.
11. Dùng chung corticoid với các thuốc trị cao huyết áp có thể làm giảm tác động hạ huyết áp của các thuốc này.
12. Dùng chung corticoid với chloroquine, hydroxychloroquine làm tăng nguy cơ bệnh lý về cơ và bệnh lý trên cơ tim.
6. Không nên sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú. Vì thuốc làm chậm sự phát triển ở trẻ em, nên liều dùng tối thiểu được khuyến cáo sử dụng ở trẻ em và từng bước theo dõi tình trạng phát triển ở trẻ em. Cần theo dõi tình trạng bệnh nhân lớn tuổi khi dùng thuốc.

TIÊU CHUẨN: UPS
Bảo quả: Trong bao bì kín ở nơi thoáng mát 15-30ºC, tránh ánh sang.
Hạn sử dụng: 36 tháng
Đóng gói: 100 viên nén/hộp

22/06/2017

Thông tin hàng về.

VINKAMỗi thìa cà phê (5ml) siro gồm có:Ambrosol hydrochloride 30mgTÁC DỤNGAmbrosol là một sản phẩm chuyển hóa của bromhe...
17/04/2017

VINKA

Mỗi thìa cà phê (5ml) siro gồm có:

Ambrosol hydrochloride 30mg

TÁC DỤNG
Ambrosol là một sản phẩm chuyển hóa của bromhexi được dùng để điều trị các rối loạn hô hấp có liên quan đến việc tiết quá nhiều dịch nhày hoặc dịch nhày quá đặc, triệu chứng ho và tiết đờm thường xuyên.

CHỈ ĐỊNH
Được chỉ định dùng cho các trường hợp sau:

Các bệnh đường hô hấp cấp tính và mã tính sau:

Viêm Phế quản cấp
Viêm phế quản mãn
Làm giảm triệu chứng ho kích ứng, ho khan và triệu chứng của đường hô hấp trên như:

Ho kích ứng, chạy nước mũi, tắc mũi, chảy nước mắt
Ho dị ứng hoặc cảm lạnh
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG:
Trẻ em từ 0-2 tuổi: ¼ thì (5ml) 2 lần/ngày

Trẻ em từ 2-4 tuổi: ½ thìa(5ml) 2 lần/ngày

Trẻ em từ 5-10 tuổi: 1 thìa(5ml) 2-3 lần/ngày

Người lớn trẻ em trên 10 tuổi : 2 thìa(5ml) 3 lần/ngày

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Phụ nữ mang thai không được dùng

Thuốc điều trị xương khớp từ Mỹ.Glucosamine Sulfate 500mgMỗi viên nang chứa:Glucosamine Sulfate…………………….500mg( Dưới dạng...
27/12/2014

Thuốc điều trị xương khớp từ Mỹ.

Glucosamine Sulfate 500mg

Mỗi viên nang chứa:
Glucosamine Sulfate…………………….500mg

( Dưới dạng Glucosamine Sulfate kali Clorid)

Tá dược: Magnesi Stearat

Chỉ định
Điều trị mọi thể thoái hóa xương khớp.
Điều trị thoái hóa xương khớp nguyên phát và thứ phát: đốt sống cổ, khớp háng - đùi, khớp lưng, khớp lưng xương cùng, khớp vai cánh tay, viêm quanh khớp, đau lưng, loãng xương khớp, viêm khớp bán và mãn tính.
Liều dùng và cách dùng ( trước bữa ăn 15 phút)
*Hội chứng thoái hóa khớp nhẹ và trung bình:

- Uống 1 viên x 2 lần/ngày trong ít nhất 6 tuần hoặc theo đơn

* Bệnh nặng:

- Điều trị khởi đầu: Uống 1 viên x 3 lần/ngày, liên tục ít nhất 8 tuần.

- Điều trị duy trì: 1 viên x 2 lần/ngày, trong 3-4 tháng.

Glucosamine không gây rối loạn dạ dày, ruột nên có thể dùng lâu dài. Điều trị nên nhắc lại 6 tháng/lần hoặc ngắn hơn tùy theo tình trạng của bệnh.

Chống chỉ định: Không dùng cho người di ứng với glucosamine sulfat
Tác dụng phụ: Hiếm gặp, có thể gây rối loạn tiêu hóa nhẹ,thoáng qua.
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng: Nhà sản xuất
Đóng gói: Lọ 60 viên nang.
Nhà sản xuất: ADH Health Product Inc
215 North Route 303 Congers, NewYork, U.S.A.

Address

Hanoi

Telephone

+84 24 3640 4435

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Dược phẩm Phú Vinh posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Practice

Send a message to Dược phẩm Phú Vinh:

Share