18/11/2018
10 từ ngữ bác sĩ chuyên khoa (10 terms of specialists)
1. Gastroenterologist: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
2. Hepatologist: bác sĩ chuyên khoa gan mật
3. Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn-trực tràng
4. Pathologist: bác sĩ chuyên khoa bệnh lý
5. Gerontologist: bác sĩ chuyên khoa lão học
6. Obstetrician: bác sĩ sản khoa
7. Orthop(a)edist: bác sĩ chỉnh hình
8. P(a)ediatrician: bác sĩ nhi khoa
9. Geriatrist: bác sĩ lão khoa
10. Psychiatrist: bác sĩ tâm thần
- 5 ví dụ về từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -logist
- 2 ví dụ về từ ngữ chỉ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -(ic)ian
- 1 ví dụ về từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -ist
- 2 ví dụ về từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -iatrist
4 hậu tố chỉ chuyên khoa (Let’s learn 4 suffixes associated with a medical speciality):
- logy
- ics
- iatry
- iatrics
4 hậu tố này khi kết hợp với các gốc từ nói trên tạo ra các từ ngữ chỉ chuyên khoa như “proctology” (chuyên khoa hậu môn và trực tràng), “obstetrics” (sản khoa), v,v.
Và 4 hậu tố chỉ bác sĩ chuyên khoa (and 4 suffixes associated with a specialist):
-logist
-(ic)ian
-iatrist
-ist
4 hậu tố này khi kết hợp với các gốc từ nói trên tạo ra các từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa như “gastroenterologist” (bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa), “obstetrician” (bác sĩ sản khoa), v.v.
Cấu trúc dùng để giới thiệu nghề nghiệp và chuyên khoa
- I am a(n)+ (từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa) gastroenterologist, hepatologist
- I am a specialist in + (từ ngữ chỉ chuyên khoa) gastroenterology, hepatology
- I specialize in + (từ ngữ chỉ chuyên khoa) gastroenterology, hepatology