Medical English - Medical Informations

Medical English - Medical Informations The page will help you learn more about medical english and supply a lot of medical informations.

Quality Rating Scheme for Studies and Other Evidence
12/03/2022

Quality Rating Scheme for Studies and Other Evidence

18/11/2018

10 từ ngữ bác sĩ chuyên khoa (10 terms of specialists)
1. Gastroenterologist: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
2. Hepatologist: bác sĩ chuyên khoa gan mật
3. Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn-trực tràng
4. Pathologist: bác sĩ chuyên khoa bệnh lý
5. Gerontologist: bác sĩ chuyên khoa lão học
6. Obstetrician: bác sĩ sản khoa
7. Orthop(a)edist: bác sĩ chỉnh hình
8. P(a)ediatrician: bác sĩ nhi khoa
9. Geriatrist: bác sĩ lão khoa
10. Psychiatrist: bác sĩ tâm thần
- 5 ví dụ về từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -logist
- 2 ví dụ về từ ngữ chỉ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -(ic)ian
- 1 ví dụ về từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -ist
- 2 ví dụ về từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -iatrist
4 hậu tố chỉ chuyên khoa (Let’s learn 4 suffixes associated with a medical speciality):
- logy
- ics
- iatry
- iatrics
4 hậu tố này khi kết hợp với các gốc từ nói trên tạo ra các từ ngữ chỉ chuyên khoa như “proctology” (chuyên khoa hậu môn và trực tràng), “obstetrics” (sản khoa), v,v.
Và 4 hậu tố chỉ bác sĩ chuyên khoa (and 4 suffixes associated with a specialist):
-logist
-(ic)ian
-iatrist
-ist
4 hậu tố này khi kết hợp với các gốc từ nói trên tạo ra các từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa như “gastroenterologist” (bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa), “obstetrician” (bác sĩ sản khoa), v.v.
Cấu trúc dùng để giới thiệu nghề nghiệp và chuyên khoa
- I am a(n)+ (từ ngữ chỉ bác sĩ chuyên khoa) gastroenterologist, hepatologist
- I am a specialist in + (từ ngữ chỉ chuyên khoa) gastroenterology, hepatology
- I specialize in + (từ ngữ chỉ chuyên khoa) gastroenterology, hepatology

17/11/2018

10 từ ngữ chuyên khoa (10 terms of specialities)
1. Gastroenterology. 2.Hepatology. 3. Proctology.4. Pathology. 5. Gerontology. 6. Obstetrics. 7. Orthop(a)edics. 8. P(a)ediatrics. 9. Geriatrics. 10. Psychiatry.
1. Gastroenterology: Chuyên khoa tiêu hóa
2. Hepatology: Chuyên khoa gan mật
3. Proctology: Chuyên khoa hậu môn-trực tràng
4. Pathology: Bệnh lý học
5. Gerontology: Lão học
- 5 ví dụ về từ ngữ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -logy có nghĩa là “sự nghiên cứu” (the study of).
- Các gốc từ (roots) “gastr(o)-” có nghĩa là dạ dày, “enter(o)-”: ruột non, “proct(o)-”: hậu môn và trực tràng, “path(o)-”: bệnh, “geront(o)-”: tuổi già .
6. Obstetrics: Sản khoa
7. Orthop(a)edics: Khoa chỉnh hình
- 2 ví dụ về từ ngữ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -ics có nghĩa là “việc thực hành một chuyên khoa” (the practice of a medical speciality).
- Các gốc từ (roots) “obstetr(o)-” có nghĩa là “sản khoa”, “orthop(a)ed(o)-” gồm 1 tiền tố “ortho-”có nghĩa là “thẳng” + gốc từ “p(a)ed-”: trẻ con.
8. P(a)ediatrics: Nhi khoa
9. Geriatrics: Lão khoa
10. Psychiatry: Khoa tâm thần
- 2 ví dụ về từ ngữ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -iatrics
- 1 ví dụ về từ ngữ chuyên khoa tận cùng bằng hậu tố -iatry. -iatrics và -iatry có nghĩa là “việc thực hành một chuyên khoa” (the practice of a medical speciality)
- Các gốc từ (roots) “p(a)ed-” có nghĩa là “trẻ con”, “ger(on)-” “người già”, “psych(o)-” (tâm thần)

Address

Ngo Quyen
Hue

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Medical English - Medical Informations posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share